释放 / 释怀
—
Phân tích từ 释放 / 释怀
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Dịu đi
Ví dụ (3)
事情已经过去很久了,你该释怀了。
Mọi chuyện đã qua lâu rồi, bạn nên buông bỏ nỗi lòng đi.
听到儿子的解释,她终于释怀了。
Nghe lời giải thích của con trai, bà ấy cuối cùng đã nguôi ngoai.
对于当年的恩怨,他至今仍无法释怀。
Đối với những ân oán năm xưa, anh ấy đến nay vẫn không thể buông bỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây