Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市郊
shì jiāo
ngoại ô
Hán việt: thị giao
—

Gợi nhớ

Từ "市郊" (shì jiāo) mang nghĩa "ngoại ô", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 郊 (jiāo - giao): "ngoại ô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 郊: Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊).

Thành phần cấu tạo

市郊
shì jiāo
ngoại ô
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
郊
jiāo • giao
ngoại ô
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngoại ô
Ví dụ (3)
suīrán虽然wèiyú位于shìjiāo市郊,dàn但zhèlǐ这里de的kōngqì空气fēicháng非常qīngxīn清新。
Mặc dù nằm ở ngoại ô thành phố, không khí ở đây rất trong lành.
Although it is located in the suburbs, the air here is very fresh.
hěn很duō多zài在shìqū市区gōngzuò工作de的rén人xuǎnzé选择zhù住zài在shìjiāo市郊。
Rất nhiều người làm việc ở nội thành chọn sống ở vùng ngoại ô.
Many people who work in the city center choose to live in the suburbs.
wǒmen我们zhōumò周末qù去shìjiāo市郊de的nóngchǎng农场cǎizhāi采摘cǎoméi草莓。
Cuối tuần chúng tôi đến trang trại ở ngoại ô để hái dâu tây.
We went to a farm on the outskirts of the city over the weekend to pick strawberries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây