视若无睹
shì ruò wú dǔ
nhắm mắt làm ngơ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nhắm mắt làm ngơ
Ví dụ (3)
miàn duì gōngdeshì qíng men néngshì ruò
Đối mặt với những sự việc bất công, chúng ta không thể nhắm mắt làm ngơ.
duìqiáng shàngdejìn zhǐ yānbiāo zhìshì ruò
Anh ta làm ngơ trước biển báo cấm hút thuốc treo trên tường.
hěn duōrénduìdǎozài shàngdelǎor énshì ruò shí zàilìngr én xīn hán
Rất nhiều người qua đường làm ngơ trước cụ già bị ngã trên đất, thật khiến người ta xót xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây