Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赎罪
shú zuì
chuộc tội
Hán việt: thục tội
—

Gợi nhớ

Từ "赎罪" (shú zuì) nghĩa là "chuộc tội", ghép bởi: 赎 (shú): Chuộc lại + 罪 (zuì): tội lỗi.

Thành phần cấu tạo

赎罪
shú zuì
chuộc tội
贝
卖
罒
非

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chuộc tội
Ví dụ (3)
tā他jué dìng决定yòng用yú shēng余生qù去zuò做cí shàn慈善,yǐ cǐ以此lái来wèi为zì jǐ自己guò qù过去de的cuò wù错误shú zuì赎罪。
Anh ấy quyết định dùng phần đời còn lại để làm từ thiện như một cách để chuộc lại lỗi lầm trong quá khứ của mình.
wú lùn无论zuò chū做出duō shǎo多少nǔ lì努力,tā他yě也wú fǎ无法xǐ qīng洗清zuì xíng罪行bìng并wán quán完全shú zuì赎罪。
Dù có nỗ lực bao nhiêu đi chăng nữa, anh ta cũng không thể xóa sạch tội ác và chuộc tội hoàn toàn.
zài在mǒu xiē某些zōng jiào宗教lǐ里,xìn tú信徒men们tōng guò通过chàn huǐ忏悔lái来shú zuì赎罪。
Trong một số tôn giáo, các tín đồ chuộc tội thông qua việc sám hối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây