Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
庶民
shù mín
thứ dân, bình dân
Hán việt: thứ dân
—

Gợi nhớ

Từ "庶民" (shù mín) nghĩa là "thứ dân, bình dân", ghép bởi: 庶 (shù): dân thường + 民 (mín): dân.

Thành phần cấu tạo

庶民
shù mín
thứ dân, bình dân
广
廿
灬
民

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thứ dân, bình dân
Ví dụ (3)
wáng zǐ王子wèi le为了yíng qǔ迎娶shù mín庶民nǚ zǐ女子ér而fàng qì放弃liǎo了wáng wèi王位jì chéng quán继承权。
Hoàng tử đã từ bỏ quyền kế vị ngai vàng để kết hôn với một cô gái thường dân.
zài在gǔ dài古代fǎ lǜ法律miàn qián面前,tiān zǐ天子yǔ与shù mín庶民tóng zuì同罪。
Trước pháp luật thời cổ đại, thiên tử phạm tội cũng giống như thường dân.
zhèng cè政策de的zhì dìng制定yīng gāi应该duō多kǎo lǜ考虑guǎng dà广大shù mín庶民de的qiè shēn lì yì切身利益。
Việc hoạch định chính sách nên cân nhắc nhiều hơn đến lợi ích thiết thân của đại đa số người dân bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây