Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诵读
sòng dú
đọc thuộc lòng
Hán việt: tụng đậu
—

Gợi nhớ

Từ "诵读" (sòng dú) nghĩa là "đọc thuộc lòng", ghép bởi: 诵 (sòng): Tụng + 读 (dú): đọc.

Thành phần cấu tạo

诵读
sòng dú
đọc thuộc lòng
讠
甬
卖

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đọc thuộc lòng
Ví dụ (3)
měitiān每天zǎochén早晨,xuéshēng学生men们dōu都huì会zài在jiàoshì教室lǐ里dàshēng大声sòngdú诵读kèwén课文。
Mỗi buổi sáng, học sinh đều đọc to bài học trong lớp học.
sòngdú诵读jīngdiǎn经典shīcí诗词yǒuzhùyú有助于péiyǎng培养wǒmen我们de的yǔgǎn语感。
Đọc thành tiếng các bài thơ cổ điển giúp bồi dưỡng cảm thụ ngôn ngữ của chúng ta.
tā他zài在táishàng台上shēnqíng深情dì地sòngdú诵读liǎo了yìshǒu一首zìjǐ自己xiě写de的shī诗。
Anh ấy đã đọc diễn cảm một bài thơ tự sáng tác trên sân khấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây