Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耸肩
sǒng jiān
nhún vai
Hán việt: tủng kiên
—

Gợi nhớ

Từ "耸肩" (sǒng jiān) mang nghĩa "nhún vai", kết hợp bởi 耸 (sǒng - tủng): "Nhún vai" + 肩 (jiān - kiên): "Vai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耸: Hai người đi theo nhau (从) đều phải vểnh đôi tai (耳) lắng nghe tiếng vọng từ đỉnh núi cao vút, nhún vai, vươn cao nổi bật (耸). • Chữ 肩: Phần cơ bắp bằng thịt (⺼) nằm ngay dưới khung xương bả vai rộng như cánh cửa (户) dùng để gánh vác việc nặng là đôi vai (肩).

Thành phần cấu tạo

耸肩
sǒng jiān
nhún vai
耸
sǒng • tủng
Nhún vai
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)
肩
jiān • kiên
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhún vai
Ví dụ (3)
miànduì面对zhè这gè个nántí难题,tā他zhǐshì只是wúnài无奈de地sǒng耸le了sǒngjiān耸肩。
Đối mặt với vấn đề khó khăn này, anh ấy chỉ biết nhún vai bất lực.
Faced with this difficult problem, he just shrugged his shoulders helplessly.
dāng当bèi被wèn问jí及yuányīn原因shí时,tā他sǒngjiān耸肩biǎoshì表示zìjǐ自己yě也bù不zhīdào知道。
Khi được hỏi nguyên nhân, anh ấy nhún vai tỏ ý bản thân cũng không biết.
When asked about the reason, he shrugged to indicate that he didn't know either.
sǒngjiān耸肩shì是xīfāngrén西方人biǎodá表达bú不zài在hū乎huò或bù不zhīdào知道de的chángjiàn常见dòngzuò动作。
Nhún vai là động tác thường gặp của người phương Tây để biểu thị sự không quan tâm hoặc không biết.
Shrugging one's shoulders is a common gesture among Westerners to express indifference or not knowing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây