Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碎裂
suì liè
đập vỡ
Hán việt: toái liệt
—

Gợi nhớ

Từ "碎裂" (suì liè) nghĩa là "đập vỡ", ghép bởi: 碎 (suì): vỡ + 裂 (liè): Nứt.

Thành phần cấu tạo

碎裂
suì liè
đập vỡ
石
卒
列
衣

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đập vỡ
Ví dụ (3)
bō lí bēi玻璃杯diào掉zài在dì shàng地上,shuāi摔dé得fěn suì粉碎suì liè碎裂。
Chiếc ly thủy tinh rơi xuống đất, vỡ tan tành từng mảnh.
jí dù极度hán lěng寒冷de的tiān qì天气dǎo zhì导致shuǐ guǎn水管suì liè碎裂。
Thời tiết cực kỳ lạnh giá dẫn đến đường ống nước bị nứt vỡ.
dì zhèn地震fā shēng发生shí时,xǔ duō许多fáng wū房屋de的qiáng bì墙壁fā shēng发生liǎo了suì liè碎裂。
Khi động đất xảy ra, tường của nhiều ngôi nhà đã bị rạn nứt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây