Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天仙
tiān xiān
tiên nữ, tiên giáng trần
Hán việt: thiên tiên
—

Gợi nhớ

Từ "天仙" (tiān xiān) nghĩa là "tiên nữ, tiên giáng trần", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 仙 (xiān): Tiên.

Thành phần cấu tạo

天仙
tiān xiān
tiên nữ, tiên giáng trần
一
大
亻
山

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiên nữ, tiên giáng trần
Ví dụ (3)
chuán shuō传说zhī nǚ织女shì是tiān shàng天上de的tiān xiān天仙,yīn wèi因为xiàng wǎng向往rén jiān人间shēng huó生活ér而xià fán下凡。
Truyền thuyết kể rằng Chức Nữ là tiên nữ trên trời, vì hướng tới cuộc sống nhân gian mà hạ phàm.
tā她jīn tiān今天chuān穿shàng上zhè这shēn身bái sè白色de的wǎn lǐ fú晚礼服,měi美dé得xiàng像gè个tiān xiān天仙。
Cô ấy hôm nay mặc bộ lễ phục dạ hội màu trắng này, xinh đẹp như một vị tiên nữ giáng trần.
wú lùn无论yǎn yuán演员cháng长dé得duō多xiàng像tiān xiān天仙,méi yǒu没有yǎn jì演技yě也wú fǎ无法dǎ dòng打动guān zhòng观众。
Cho dù diễn viên có trông đẹp như tiên nữ đi chăng nữa, nếu không có diễn xuất thì cũng không thể lay động người xem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây