Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天旋地转
tiān xuán dì zhuǎn
đất trời quay cuồng
Hán việt: thiên toàn địa chuyển
—

Gợi nhớ

Từ "天旋地转" (tiān xuán dì zhuǎn) mang nghĩa "đất trời quay cuồng", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 旋 (xuán / xuàn - toàn): "quay" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 旋: Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转).

Thành phần cấu tạo

天旋地转
tiān xuán dì zhuǎn
đất trời quay cuồng
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
旋
xuán / xuàn • toàn
quay
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đất trời quay cuồng
Ví dụ (3)
tā他gāng刚zhàn站qǐshēn起身,tūrán突然gǎndào感到yí一zhèn阵tiānxuándìzhuàn天旋地转,xiǎnxiē险些shuāidǎo摔倒。
Anh ấy vừa đứng dậy bỗng thấy một trận đất trời quay cuồng, suýt chút nữa ngã nhào.
Just as he stood up, he suddenly felt the room spinning and nearly fell over.
zuò坐wán完gāokōng高空guòshānchē过山车hòu后,hěn很duō多yóukè游客dōu都juéde觉得tiānxuándìzhuàn天旋地转。
Sau khi đi tàu lượn siêu tốc trên cao, nhiều du khách đều cảm thấy đầu óc quay cuồng.
After riding the high-altitude roller coaster, many tourists felt their heads spinning.
liánxù连续áoyè熬夜gōngzuò工作le了sāntiān三天,tā他gǎnjué感觉zhěnggè整个rén人dōu都tiānxuándìzhuàn天旋地转、tǐlìbùzhī体力不支。
Thức đêm làm việc liên tục ba ngày, anh ấy cảm thấy toàn thân quay cuồng, kiệt sức.
After staying up late working for three consecutive days, he felt completely dizzy and physically exhausted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây