天壤之别
—
Phân tích từ 天壤之别
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:khác biệt một trời một vực
Ví dụ (3)
这两个品牌的产品虽然外观相似,但质量却有天壤之别。
Sản phẩm của hai thương hiệu này tuy ngoại hình tương tự nhưng chất lượng lại khác nhau một trời một vực.
经过十年的刻苦努力,他如今的生活环境与过去相比简直是天壤之别。
Sau mười năm nỗ lực khắc khổ, hoàn cảnh sống hiện tại của anh ấy so với quá khứ quả thực là khác biệt trời vực.
城乡之间的教育资源配置依然存在着天壤之别。
Sự phân bổ tài nguyên giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn tồn tại khoảng cách một trời một vực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây