Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天涯
tiān yá
Thiên Nhai (chân trời)
Hán việt: thiên nhai
—

Gợi nhớ

Từ "天涯" (tiān yá) nghĩa là "Thiên Nhai (chân trời)", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 涯 (yá): bờ.

Thành phần cấu tạo

天涯
tiān yá
Thiên Nhai (chân trời)
一
大
氵
厓

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiên Nhai (chân trời)
Ví dụ (3)
suī虽yuǎn远zài在tiān yá天涯,wǒ men我们de的xīn心yīr án依然xiāng lián相连。
Dù cách xa nơi chân trời, trái tim chúng ta vẫn luôn kết nối.
zhè这duì对yóu zǐ游子lái shuō来说,gù xiāng故乡jiù就xiàng像zài在tiān yá天涯bān般yáo yuǎn遥远。
Đối với người con xa xứ này, quê hương giống như xa tận chân trời.
hù lián wǎng互联网ràng让tiān yá ruò bǐ lín天涯若比邻,lā jìn拉近liǎo了rén人yǔ与rén人de的jù lí距离。
Internet giúp cho chân trời góc bể cũng như ở cạnh bên, thu hẹp khoảng cách giữa người với người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây