天涯
—
Gợi nhớ
Từ "天涯" (tiān yá) nghĩa là "Thiên Nhai (chân trời)", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 涯 (yá): bờ.
Thành phần cấu tạo
天涯
Thiên Nhai (chân trời)
一
大
氵
厓
Phân tích từ 天涯
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Thiên Nhai (chân trời)
Ví dụ (3)
虽远在天涯,我们的心依然相连。
Dù cách xa nơi chân trời, trái tim chúng ta vẫn luôn kết nối.
这对游子来说,故乡就像在天涯般遥远。
Đối với người con xa xứ này, quê hương giống như xa tận chân trời.
互联网让天涯若比邻,拉近了人与人的距离。
Internet giúp cho chân trời góc bể cũng như ở cạnh bên, thu hẹp khoảng cách giữa người với người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây