Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo
tận cùng trái đất
Hán việt: thiên nhai hải cốc
—

Gợi nhớ

Từ "天涯海角" (tiān yá hǎi jiǎo) nghĩa là "tận cùng trái đất", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 涯 (yá): bờ + 海 (hǎi): Biển + 角 (jiǎo / jué): hào.

Thành phần cấu tạo

天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo
tận cùng trái đất
一
大
氵
厓
每
角

Định nghĩa (1)

1
Danh từ/Thành ngữ
Nghĩa:tận cùng trái đất
Ví dụ (3)
nǎ pà哪怕zǒu走dào到tiān yá hǎi jiǎo天涯海角,wǒ我yě也yào要zhǎo dào找到tā他。
Cho dù có phải đi đến chân trời góc biển, tôi cũng phải tìm được anh ấy.
tā men他们de的ài qíng爱情kě yǐ可以jīng shòu经受zhù住tiān yá hǎi jiǎo天涯海角de的jù lí距离kǎo yàn考验。
Tình yêu của họ có thể chịu đựng được thử thách về khoảng cách của chân trời góc biển.
wú lùn无论zài在tiān yá hǎi jiǎo天涯海角,wǒ我dōu都zhù nǐ xìng fú祝你幸福。
Dù ở nơi chân trời góc biển, tôi đều chúc bạn hạnh phúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây