围剿
—
Gợi nhớ
Từ "围剿" (wéi jiǎo) nghĩa là "Bao vây tiễu trừ, bao vây tiêu diệt", ghép bởi: 围 (wéi): Bao quanh + 剿 (jiǎo / chāo): tiễu trừ.
Thành phần cấu tạo
围剿
Bao vây tiễu trừ, bao vây tiêu diệt
囗
韦
巢
刂
Phân tích từ 围剿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Bao vây tiễu trừ, bao vây tiêu diệt
Ví dụ (3)
警方和武警部队联合行动,对躲藏在山林里的毒贩展开围剿。
Cảnh sát và lực lượng cảnh sát vũ trang phối hợp hành động, tiến hành bao vây tiễu trừ những kẻ buôn lậu ma túy ẩn náu trong rừng núi.
在我军的顽强围剿下,残余的敌军最终被迫投降。
Dưới sự bao vây tiễu trừ kiên cường của quân ta, tàn quân địch cuối cùng đã buộc phải đầu hàng.
针对这些网络诈骗团伙,多国警方联合展开了跨国围剿。
Đối với những băng nhóm lừa đảo mạng này, cảnh sát nhiều nước đã phối hợp tiến hành bao vây triệt phá xuyên quốc gia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây