Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
违抗
wéi kàng
Kháng cự, cự tuyệt, bất tuân mệnh lệnh
Hán việt: vi kháng
—

Gợi nhớ

Từ "违抗" (wéi kàng) mang nghĩa "Kháng cự, cự tuyệt, bất tuân mệnh lệnh", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗).

Thành phần cấu tạo

违抗
wéi kàng
Kháng cự, cự tuyệt, bất tuân mệnh lệnh
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kháng cự, cự tuyệt, bất tuân mệnh lệnh
Ví dụ (3)
jūnrén军人yǐ以fúcóng服从mìnglìng命令wèi为tiānzhí天职,juéduì绝对bù不néng能wéikàng违抗jūn军lìng令。
Quân nhân lấy việc phục tùng mệnh lệnh làm thiên chức, tuyệt đối không được trái lệnh quân đội.
Soldiers take obeying orders as their bounden duty and must never disobey military orders.
rènhé任何wéikàng违抗fǎlǜ法律de的xíngwéi行为,dōu都jiāng将shòudào受到yīngyǒu应有de的fǎlǜ法律chéngfá惩罚。
Mọi hành vi chống đối pháp luật đều sẽ phải chịu sự trừng phạt thích đáng của pháp luật.
Any act that defies the law will be met with due legal punishment.
tā他yīnwèi因为wéikàng违抗gōngsī公司de的guīzhāng规章zhìdù制度ér而bèi被miǎnqù免去le了zhíwù职务。
Anh ta đã bị bãi chức vì vi phạm và chống đối lại các quy chế của công ty.
He was removed from his post for defying the company's rules and regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây