Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
微乎其微
wéi hū qí wéi
Tầm thường, vô cùng nhỏ bé, không đáng kể
Hán việt: vi hồ kỳ vi
—

Gợi nhớ

Từ "微乎其微" (wéi hū qí wéi) mang nghĩa "Tầm thường, vô cùng nhỏ bé, không đáng kể", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 乎 (hū - hồ): "ư" + 其 (qí - kỳ): "của nó" + 微 (wēi - vi): "nhỏ bé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 乎: Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微).

Thành phần cấu tạo

微乎其微
wéi hū qí wéi
Tầm thường, vô cùng nhỏ bé, không đáng kể
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tầm thường, vô cùng nhỏ bé, không đáng kể
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管chénggōng成功de的xīwàng希望wēihūqíwēi微乎其微,dàn但tā他yīrán依然juédìng决定zuò做zuìhòu最后yìbó一搏。
Dù hy vọng thành công vô cùng nhỏ nhoi, anh ấy vẫn quyết định nỗ lực một phen cuối cùng.
Although the hope of success was slim to none, he still decided to make one last try.
zhè这zhǒng种wēiliàngyuánsù微量元素zài在réntǐ人体nèi内de的hánliàng含量wēihūqíwēi微乎其微,dàn但què却bùkěhuòquē不可或缺。
Hàm lượng của nguyên tố vi lượng này trong cơ thể người là cực kỳ nhỏ bé, nhưng lại không thể thiếu.
The content of this trace element in the human body is minute, yet it is indispensable.
xiāngbǐ相比qǐ起jùdà巨大de的tóurù投入,mùqián目前suǒ所qǔdé取得de的shōuyì收益kěyǐ可以shuō说shì是wēihūqíwēi微乎其微。
So với mức đầu tư khổng lồ, nguồn thu lợi đạt được hiện nay có thể nói là không đáng kể.
Compared with the massive investment, the returns achieved so far can be described as negligible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây