Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屋檐
wū yán
mái hiên
Hán việt: ốc diêm
—

Gợi nhớ

Từ "屋檐" (wū yán) nghĩa là "mái hiên", ghép bởi: 屋 (wū): Nhà + 檐 (yán): mái hiên.

Thành phần cấu tạo

屋檐
wū yán
mái hiên
尸
至
木
詹

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mái hiên
Ví dụ (6)
yàn zi燕子zài在wū yán xià屋檐下zhù筑liǎo了yí gè一个cháo巢。
Chim én đã xây một cái tổ dưới mái hiên.
wǒ men我们zhàn站zài在wū yán xià屋檐下duǒ yǔ躲雨。
Chúng tôi đứng dưới mái hiên để tránh mưa.
dōng tiān冬天,wū yán屋檐shàng上guà挂zhe着cháng cháng de长长的bīng zhù冰柱。
Mùa đông, trên mái hiên treo những cột băng dài.
yǔ shuǐ雨水shùn zhe顺着wū yán屋檐bù tíng不停dì地dī luò滴落xià lái下来。
Nước mưa men theo mái hiên không ngừng nhỏ giọt xuống.
yàn zi燕子zài在wū yán xià屋檐下zhù筑liǎo了yí gè一个wēn nuǎn温暖de的cháo巢。
Chim yến đã xây một chiếc tổ ấm áp dưới mái hiên nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây