Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贤慧
xián huì
đạo đức
Hán việt: hiền huệ
—

Gợi nhớ

Từ "贤慧" (xián huì) nghĩa là "đạo đức", ghép bởi: 贤 (xián): Hiền đức + 慧 (huì): trí tuệ.

Thành phần cấu tạo

贤慧
xián huì
đạo đức
又
贝
彗
心

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đạo đức
Ví dụ (3)
tā他qǔ娶liǎo了yí wèi一位jì既wēnr óu温柔yòu又xián huì贤慧de的qī zǐ妻子。
Anh ấy đã lấy được một người vợ vừa dịu dàng lại vừa hiền huệ.
zài在lín lǐ邻里jiān间,tā她yǐ以xián huì贤慧néng gàn能干ér而wén míng闻名。
Trong khu phố, cô ấy nổi tiếng là người hiền huệ và đảm đang, tháo vát.
dà jiā大家dōu都kuā jiǎng夸奖xiǎo小lì丽shì是gè个xiào shùn fù mǔ孝顺父母、xián huì贤慧chí jiā持家de的hǎo好gū niáng姑娘。
Mọi người đều khen Tiểu Lệ là một cô gái tốt biết hiếu thảo với cha mẹ và hiền huệ lo toan việc nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây