Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贤明
xián míng
khôn ngoan
Hán việt: hiền minh
—

Gợi nhớ

Từ "贤明" (xián míng) nghĩa là "khôn ngoan", ghép bởi: 贤 (xián): Hiền đức + 明 (míng): sáng.

Thành phần cấu tạo

贤明
xián míng
khôn ngoan
又
贝
日
月

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khôn ngoan
Ví dụ (3)
zài在zhè wèi这位xián míng贤明jūn zhǔ君主de的tǒng zhì统治xià下,guó jiā国家fán róng chāng shèng繁荣昌盛。
Dưới sự trị vì của vị quân chủ hiền minh này, đất nước phồn vinh hưng thịnh.
jīng lǐ经理zuò chū做出liǎo了yí gè一个xián míng贤明de的jué dìng决定,bì kāi避开liǎo了shāng yè商业wēi jī危机。
Giám đốc đã đưa ra một quyết định sáng suốt, tránh được cuộc khủng hoảng kinh doanh.
rén mín人民kě wàng渴望yí wèi一位xián míng贤明de的lǐng dǎor én领导人lái来dài lǐng带领tā men他们zǒu chū走出kùn jìng困境。
Nhân dân khát khao có một người lãnh đạo hiền minh để dẫn dắt họ vượt qua khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây