Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
信誓旦旦
xìn shì dàn dàn
lời thề
—

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:lời thề
Ví dụ (3)
tā他suīr án虽然xìn shì dàn dàn信誓旦旦dì地bǎo zhèng保证,dàn但dà jiā大家hái shì还是xīn cún心存huái yí怀疑。
Mặc dù anh ấy thề thốt bảo đảm chắc nịch, nhưng mọi người vẫn nghi ngờ trong lòng.
hūn lǐ婚礼shàng上,xīn láng新郎xìn shì dàn dàn信誓旦旦dì地xiàng向xīn niáng新娘biǎo dá表达ài yì爱意。
Tại lễ cưới, chú rể thề non hẹn biển bày tỏ tình yêu với cô dâu.
tā他xìn shì dàn dàn信誓旦旦dì地biǎo shì表示yǐ hòu以后jué bù绝不zài fàn再犯tóng yàng同样de的cuò wù错误。
Anh ấy thề thốt kiên quyết rằng sau này tuyệt đối không phạm phải sai lầm tương tự nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây