Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仰天
yǎng tiān
ngửa mặt lên trời
Hán việt: ngang thiên
—

Gợi nhớ

Từ "仰天" (yǎng tiān) nghĩa là "ngửa mặt lên trời", ghép bởi: 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

仰天
yǎng tiān
ngửa mặt lên trời
亻
卬
一
大

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngửa mặt lên trời
Ví dụ (3)
tīng dào听到zhè ge这个lìngr én令人tòng xīn痛心de的xiāo xī消息,tā他yǎng tiān cháng tàn仰天长叹。
Nghe được tin đau lòng này, anh ấy ngửa mặt lên trời thở dài một tiếng thật dài.
shèng lì胜利hòu后,tā他yǎng tiān dà xiào仰天大笑,fā xiè发泄xīn zhōng心中de的xǐ yuè喜悦。
Sau khi chiến thắng, anh ấy ngửa mặt lên trời cười lớn để giải tỏa niềm vui sướng trong lòng.
tā他yǎng tiān仰天kàn zhe看着fán xīng繁星shǎn shuò闪烁de的yè kōng夜空,xiàn rù陷入liǎo了chén sī沉思。
Anh ấy ngửa đầu nhìn lên bầu trời đêm đầy sao lấp lánh, chìm vào trầm tư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây