Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仰仗
yǎng zhàng
dựa vào, trông cậy
Hán việt: ngang trượng
—

Gợi nhớ

Từ "仰仗" (yǎng zhàng) nghĩa là "dựa vào, trông cậy", ghép bởi: 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ + 仗 (zhàng): dựa vào.

Thành phần cấu tạo

仰仗
yǎng zhàng
dựa vào, trông cậy
亻
卬
丈

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dựa vào, trông cậy
Ví dụ (3)
zhè jiàn这件shì事hái yào还要yǎng zhàng仰仗nín您de的quán lì zhī chí全力支持。
Việc này vẫn phải trông cậy vào sự hỗ trợ hết mình của ngài.
tā他bù xiǎng不想yǎng zhàng仰仗fù mǔ父母de的quán shì权势lái来zhǎo找gōng zuò工作。
Anh ấy không muốn dựa vào quyền thế của bố mẹ để tìm việc làm.
wǒ men我们zhè ge这个xiàng mù项目yǎng zhàng仰仗liǎo了dà jiā大家de的gòng tóng nǔ lì共同努力。
Dự án này của chúng tôi dựa vào sự nỗ lực chung của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây