Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亦
yì
cũng, cũng là, lại còn (thường dùng trong văn viết).
Hán Việt:DIỆC•Số nét:6 nét•Bộ thủ:亠 Đầu•Loại từ:Phó từ
丶一ノ丨ノ丶
6 nét
HSK7-9
Phó từ

Gợi nhớ nhanh

Từ phần đầu phía trên (亠) tỏa đều ra hai bên (八) chẳng khác gì nhau, biểu thị ý tương đồng là cũng vậy (亦).

Thành phần cấu tạo

亦
yì
Cũng
亠
Bộ Đầutóu
Phần đầu phía trên
八
Bộ Bátbā
Tách ra hai bên cân xứng
Bộ Bát

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
phó từ
Nghĩa:cũng, cũng là, lại còn (thường dùng trong văn viết).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shuǐ水néng能zài载zhōu舟,yì亦néng能fù覆zhōu舟。
Nước có thể nâng thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
Water can carry a boat; it can also overturn it.
#2
zhè这jì既shì是tiǎozhàn挑战,yì亦shì是jīyù机遇。
Đây vừa là thách thức, cũng (lại) là cơ hội.
This is both a challenge and an opportunity.
#3
zhèng正rú如nǐ你suǒ所yán言,fǎnzhī反之yì亦rán然。
Đúng như bạn nói, và ngược lại cũng thế (ngược lại cũng đúng).
Just as you said, and vice versa.
#4
tā他quēfá缺乏zhǔjiàn主见,zǒngshì总是rényúnyìyún人云亦云。
Anh ta thiếu chính kiến, lúc nào cũng người ta nói sao mình nói vậy (gió chiều nào che chiều ấy).
He lacks independent judgment and always echoes what others say.
#5
tāmen他们liǎng两rén人yì亦shī师yì亦yǒu友,guānxi关系hěn很hǎo好。
Hai người họ vừa là thầy trò lại vừa là bạn bè, quan hệ rất tốt.
The two of them are both teacher and friend to each other, and they have a very close relationship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây