cũng, cũng là, lại còn (thường dùng trong văn viết).
Hán việt: diệc
丶一ノ丨ノ丶
6
HSK7-9
Phó từ

Gợi nhớ

Hình người dang hai tay ( biến thể) sang hai bên, bên này cũng vậy bên kia cũng thế, cũng .

Thành phần cấu tạo

Cũng
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Bát (biến thể)
Hai bên

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cũng, cũng là, lại còn (thường dùng trong văn viết).
Ví dụ (8)
shuǐnéngzàizhōunéngzhōu
Nước có thể nâng thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
zhèshìtiǎo zhànshì
Đây vừa là thách thức, cũng (lại) là cơ hội.
zhèngsuǒyánfǎn zhīrán
Đúng như bạn nói, và ngược lại cũng thế (ngược lại cũng đúng).
quē zhǔjiànzǒng shìrényúnyún
Anh ta thiếu chính kiến, lúc nào cũng người ta nói sao mình nói vậy (gió chiều nào che chiều ấy).
menliǎngrénshīyǒuguān hěnhǎo
Hai người họ vừa là thầy trò lại vừa là bạn bè, quan hệ rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây