亦
丶一ノ丨ノ丶
6
HSK7-9
Phó từ
Gợi nhớ
Hình người dang hai tay (八 biến thể) sang hai bên, bên này cũng vậy bên kia cũng thế, cũng 亦.
Thành phần cấu tạo
亦
Cũng
亠
Bộ Đầu
Phía trên
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai bên
Từ ghép (49)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:cũng, cũng là, lại còn (thường dùng trong văn viết).
Ví dụ (8)
水能载舟,亦能覆舟。
Nước có thể nâng thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
这既是挑战,亦是机遇。
Đây vừa là thách thức, cũng (lại) là cơ hội.
正如你所言,反之亦然。
Đúng như bạn nói, và ngược lại cũng thế (ngược lại cũng đúng).
他缺乏主见,总是人云亦云。
Anh ta thiếu chính kiến, lúc nào cũng người ta nói sao mình nói vậy (gió chiều nào che chiều ấy).
他们两人亦师亦友,关系很好。
Hai người họ vừa là thầy trò lại vừa là bạn bè, quan hệ rất tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây