一窝蜂
yì wō fēng
đàn ong

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đàn ong
Ví dụ (3)
xià líng xiǎngxué shēngmen fēngchōng chūjiào shì
Chuông tan học vừa reo, học sinh ùa ra khỏi lớp như ong vỡ tổ.
kàn dàoyǒuyōu huì huó dòng fēngyǒng jìnshāng diàn
Nhìn thấy có chương trình khuyến mãi, khách hàng ùn ùn kéo vào cửa hàng như ong vỡ tổ.
jiāzàitóu shí yào fēngyào xìng fēn
Mọi người đừng đầu tư theo phong trào trào lưu (nháo nhào hùa theo), cần phân tích lý tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây