Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
姻缘
`yīn yuán`
kết hôn
Hán việt: nhân duyên
—

Gợi nhớ

Từ "姻缘" (`yīn yuán`) nghĩa là "kết hôn", ghép bởi: 姻 (yīn): hôn nhân + 缘 (yuán): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

姻缘
`yīn yuán`
kết hôn
女
因
纟
彖

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kết hôn
Ví dụ (3)
rén men人们cháng常shuō说,qiān lǐ yīn yuán yí xiàn qiān千里姻缘一线牵。
Người ta thường nói, nhân duyên ngàn dặm một sợi chỉ hồng nối liền.
néng gòu能够jié wèi结为fū qī夫妻,shì是tā men他们zhù dìng注定de的yīn yuán姻缘。
Có thể kết thành vợ chồng là nhân duyên đã định trước của họ.
lǎo老rén men人们jīng cháng经常wèi为ér nǚ儿女de的yīn yuán姻缘dà shì大事cāo xīn操心。
Người già thường hay lo lắng cho chuyện đại sự nhân duyên của con cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây