Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吟唱
yín chàng
ngâm nga, ca hát
Hán việt: ngâm xướng
—

Gợi nhớ

Từ "吟唱" (yín chàng) mang nghĩa "ngâm nga, ca hát", kết hợp bởi 吟 (yín - ngâm): "Ngâm" + 唱 (chàng - xướng): "hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吟: Mở miệng (口) cất tiếng ngân nga những vần thơ ngay trong khoảnh khắc hiện tại (今) chính là ngâm thơ, ngâm vịnh (吟). • Chữ 唱: Miệng (口) cất lên tiếng hát rạng rỡ (昌), giai điệu tươi sáng vang lên, mở miệng ca hát (唱).

Thành phần cấu tạo

吟唱
yín chàng
ngâm nga, ca hát
吟
yín • ngâm
Ngâm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
今
Kim
Nay / âm đọc (bên phải)
唱
chàng • xướng
hát
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngâm nga, ca hát
Ví dụ (3)
gēshǒu歌手zài在wǔtái舞台shàng上qīngshēng轻声yínchàng吟唱zhe着gǔlǎo古老de的gēyáo歌谣。
Ca sĩ nhẹ nhàng ngâm nga những khúc ca cổ trên sân khấu.
The singer softly chanted an ancient ballad on stage.
tīng听zhe着chuāngwài窗外xìyǔ细雨de的yínchàng吟唱,tā他jiànjiàn渐渐rùshuì入睡le了。
Nghe tiếng mưa rơi tỉ tê ngoài cửa sổ, anh ấy dần chìm vào giấc ngủ.
Listening to the gentle murmur of the drizzle outside the window, he gradually fell asleep.
sēngrén僧人men们měitiān每天zǎochén早晨dōu都huì会zài在sìmiào寺庙lǐ里yínchàng吟唱jīngwén经文。
Các nhà sư mỗi sáng đều tụng niệm kinh văn trong chùa.
The monks chant scriptures in the temple every morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây