引以为傲
`yǐn yǐ wéi ào`
tự hào về

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:tự hào về
Ví dụ (3)
deér zikǎo shàngliǎomíng pái xuézhèràngyǐn wéi ào
Con trai anh ấy thi đỗ đại học danh tiếng, điều này khiến anh ấy lấy làm tự hào.
menguó jiāyōu jiǔde shǐwén huàshìměi gōng míndōuyǐn wéi àode
Lịch sử và văn hóa lâu đời của đất nước chúng ta là điều mà mỗi công dân đều tự hào.
néng gòucān zhè gewěi dexiàng shēng ǎnyǐn wéi ào
Có thể tham gia vào dự án vĩ đại này, tôi cảm thấy rất tự hào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây