Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拥戴
`yǒng dài`
ủng hộ
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ủng hộ
Ví dụ (3)
tā他yīn因gōng zhèng lián jié公正廉洁ér而shòu dào受到quán tǐ全体shì mín市民de的yōng dài拥戴。
Ông ấy được toàn thể người dân thành phố ủng hộ và kính trọng vì sự công chính liêm khiết.
yí wèi一位yōu xiù优秀de的lǐng xiù领袖zǒng shì总是néng gòu能够huò dé获得rén mín人民de的zhēn xīn真心yōng dài拥戴。
Một nhà lãnh đạo xuất sắc luôn có thể giành được sự ủng hộ chân thành của nhân dân.
xīn新dāng xuǎn当选de的huì zhǎng会长dé dào得到liǎo了huì yuán会员men们de的guǎng fàn广泛yōng dài拥戴。
Vị hội trưởng mới đắc cử nhận được sự ủng hộ rộng rãi của các hội viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây