Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雍容
yōng róng
ung dung, đoan trang quý phái, tao nhã
Hán việt: ung dung
—

Gợi nhớ

Từ "雍容" (yōng róng) mang nghĩa "ung dung, đoan trang quý phái, tao nhã", kết hợp bởi 雍 (yōng - ung): "Hòa hợp" + 容 (róng - dung): "chứa đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雍: Dưới mái nhà (亠) nơi quê hương (乡) có đàn chim đuôi ngắn (隹) quây quần bên nhau gợi khung cảnh hòa hợp, êm đẹp (雍). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).

Thành phần cấu tạo

雍容
yōng róng
ung dung, đoan trang quý phái, tao nhã
雍
yōng • ung
Hòa hợp
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể) (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ung dung, đoan trang quý phái, tao nhã
Ví dụ (3)
tā她de的yántánjǔzhǐ言谈举止yōngróng雍容dàdù大度,hěn很yǒu有dàjiā大家guī闺xiù秀de的fēngfàn风范。
Lời nói cử chỉ của cô ấy ung dung trang nhã, rất có phong thái của bậc khuê các.
Her speech and mannerisms are graceful and poised, showing the bearing of a lady from a noble family.
zhè这kuǎn款shèjì设计zhǎnxiàn展现le了nǚxìng女性yōngróng雍容huáguì华贵de的qìzhì气质。
Thiết kế này tôn lên khí chất ung dung sang trọng của người phụ nữ.
This design showcases the graceful and luxurious temperament of women.
huà画zhōng中de的guì贵fù妇shéntài神态yōngróng雍容,xiǎnde显得diǎnyǎ典雅duānzhuāng端庄。
Quý phụ trong bức tranh thần thái ung dung điềm đạm, trông thật trang nhã đoan trang.
The noblewoman in the painting has a poised demeanor, looking elegant and dignified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây