油然而生
yóu rán ér shēng
nảy sinh một cách tự nhiên, trào dâng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nảy sinh một cách tự nhiên, trào dâng
Ví dụ (3)
kàn zhe xīng hóng shēng háo gǎnyóur án ér shēng
Nhìn lá cờ đỏ năm sao kéo lên, lòng tự hào tự dưng trỗi dậy.
tīngwándeyīng xióng shì jìng pèizhīqíngyóur án ér shēng
Nghe xong câu chuyện anh hùng của anh ấy, lòng kính phục tự nhiên trỗi dậy.
huí dàojiǔbié de xiāng qīn qiè gǎnyóur án ér shēng
Trở về quê hương đã xa cách lâu ngày, một cảm giác thân thương tự nhiên nảy sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây