Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
羽翼
yǔ yì
cánh chim, vây cánh, trợ thủ
Hán việt: vũ dực
—

Gợi nhớ

Từ "羽翼" (yǔ yì) nghĩa là "cánh chim, vây cánh, trợ thủ", ghép bởi: 羽 (yǔ): lông vũ + 翼 (yì): Cánh.

Thành phần cấu tạo

羽翼
yǔ yì
cánh chim, vây cánh, trợ thủ
羽
異

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cánh chim, vây cánh, trợ thủ
Ví dụ (3)
chú yīng雏鹰zhǐ yǒu只有yǔ yì fēng mǎn羽翼丰满hòu后,cái néng才能dú lì独立fēi飞xiàng向gāo kōng高空。
Chim ưng non chỉ sau khi đủ lông đủ cánh mới có thể tự bay vút lên trời cao.
zài在dǎo shī导师de的yǔ yì羽翼bì hù庇护xià下,tā他shùn lì wán chéng顺利完成liǎo了yán jiū研究。
Dưới sự che chở của người hướng dẫn, anh ấy đã hoàn thành nghiên cứu một cách thuận lợi.
jīng guò经过jǐ nián几年de的fā zhǎn发展,tā他de的gōng sī公司yǐ jīng已经fēng mǎn丰满liǎo了yǔ yì羽翼,zhǔn bèi准备jìn jūn进军hǎi wài海外。
Sau vài năm phát triển, công ty của anh ấy đã đủ lông đủ cánh, chuẩn bị tiến quân ra nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây