曾祖父
zēng zǔ fù
ông cố, cụ nội

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ông cố, cụ nội
Ví dụ (3)
dezēng jīn nián jīngjiǔ shí suìliǎoshēn yīr ánhěnyìng lǎng
Cụ nội của tôi năm nay đã chín mươi lăm tuổi, sức khỏe vẫn còn rất dẻo dai.
zhèzhānghēi báilǎo zhào piànshàngderénshìdezēng
Người trong bức ảnh đen trắng cũ này chính là ông cố của tôi.
zēng cháng chánggěi menjiǎngnián qīngshí hòude shì
Cụ nội thường kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện thời trẻ của cụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây