Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
增援
zēng yuán
tăng viện, tiếp viện
Hán việt: tăng viện
—

Gợi nhớ

Từ "增援" (zēng yuán) mang nghĩa "tăng viện, tiếp viện", kết hợp bởi 增 (zēng - tăng): "tăng" + 援 (yuán - viện): "Hỗ trợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 援: Đưa bàn tay (扌) nắm kéo (爰) người đang gặp hoạn nạn thoát khỏi hiểm nguy chính là hành động cứu giúp, hỗ trợ, viện trợ (援).

Thành phần cấu tạo

增援
zēng yuán
tăng viện, tiếp viện
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
援
yuán • viện
Hỗ trợ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tăng viện, tiếp viện
Ví dụ (3)
qiánxiàn前线gàojí告急,zǒng总bù部juédìng决定lìkè立刻pài派bīng兵zēngyuán增援。
Tiền tuyến báo động khẩn cấp, bộ tổng tư lệnh quyết định lập tức phái quân tăng viện.
With the front line in an emergency, headquarters decided to send troops as reinforcements immediately.
jǐngchájú警察局zēngyuán增援de的jǐnglì警力yǐjīng已经dàodá到达le了ànfāxiànchǎng案发现场。
Lực lượng cảnh sát tăng viện của đồn cảnh sát đã đến hiện trường vụ án.
The police reinforcements from the station have arrived at the crime scene.
zài在méngjūn盟军de的qiánglì强力zēngyuán增援xià下,wǒmen我们chénggōng成功shǒuzhù守住le了zhèndì阵地。
Dưới sự tiếp viện mạnh mẽ của phe đồng minh, chúng tôi đã bảo vệ thành công trận địa.
With strong reinforcements from the allied forces, we successfully held our position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây