张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo
giương nanh múa vuốt

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:giương nanh múa vuốt
Ví dụ (3)
zhīxiōng èdeláng gǒuzhāng zhǎoxiàngrénguò lái
Con chó béc-giê dữ tợn giương nanh múa vuốt lao về phía người đi đường.
biékànpíng shízhāng zhǎode shíxīn dǎn xiǎohěn
Đừng nhìn thấy anh ta thường ngày hung hăng giương nanh múa vuốt như vậy, thực ra trong lòng nhát gan lắm.
diàn yǐngdeguài shòuzhāng zhǎokàn láifēi chángkǒng
Quái thú trong phim giương nanh múa vuốt, trông vô cùng đáng sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây