忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng
trung thành tận tụy, hết lòng trung thành

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trung thành tận tụy, hết lòng trung thành
Ví dụ (3)
zhīlǎogǒuduìzhǔr énzhōng xīng ěng gěngshǒu liǎojiā mén duō nián
Con chó già đó vô cùng trung thành với chủ, đã canh giữ cổng nhà nhiều năm.
shìzǒng jīng de zhù shǒuzuò shìzhōng xīng ěng gěng
Anh ấy là trợ lý đắc lực của tổng giám đốc, làm việc vô cùng trung thành.
lùngōng dàoshén mewēi dōuzhōng xīng ěng gěngjiān shǒu gǎng wèi
Bất kể công ty gặp khủng hoảng gì, cô ấy vẫn trung thành tận tụy giữ vững vị trí công tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây