Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撞见
zhuàng jiàn
Vô tình bắt gặp, đụng độ, trông thấy
Hán việt: chàng hiện
—

Gợi nhớ

Từ "撞见" (zhuàng jiàn) nghĩa là "Vô tình bắt gặp, đụng độ, trông thấy", ghép bởi: 撞 (zhuàng): đụng + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

撞见
zhuàng jiàn
Vô tình bắt gặp, đụng độ, trông thấy
扌
童
目
儿

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vô tình bắt gặp, đụng độ, trông thấy
Ví dụ (3)
tā他zài在jiē shàng街上yì wài意外zhuàng jiàn撞见liǎo了duō nián bú jiàn多年不见de的lǎo péng yǒu老朋友。
Anh ấy tình cờ bắt gặp người bạn cũ nhiều năm không gặp trên phố.
tōu tīng偷听biér én别人shuō huà说话bèi被dāng chǎng当场zhuàng jiàn撞见,tā他gǎn dào感到shí fēn十分gāng à尴尬。
Nghe trộm người khác nói chuyện bị bắt quả tang tại trận, anh ta cảm thấy vô cùng ngượng ngùng.
wǒ我zuó tiān昨天zài在shāng chǎng商场zhuàng jiàn撞见jiě jie姐姐hé和nán péng yǒu男朋友zài在tiāo挑lǐ wù礼物。
Hôm qua tôi vô tình bắt gặp chị gái và bạn trai đang chọn quà ở trung tâm thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây