Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
壮年
zhuàng nián
Tuổi tráng niên, thời kỳ sung sức nhất đời người
Hán việt: tráng niên
—

Gợi nhớ

Từ "壮年" (zhuàng nián) mang nghĩa "Tuổi tráng niên, thời kỳ sung sức nhất đời người", kết hợp bởi 壮 (zhuàng - tráng): "Mạnh mẽ" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 壮: Người tráng sĩ (士) có vóc dáng vạm vỡ tựa chiếc giường gỗ vững chãi (丬), toát lên sức sống cường tráng, mạnh mẽ (壮). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

壮年
zhuàng nián
Tuổi tráng niên, thời kỳ sung sức nhất đời người
壮
zhuàng • tráng
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tuổi tráng niên, thời kỳ sung sức nhất đời người
Ví dụ (3)
tā他zhèngzhí正值zhuàngnián壮年,jīnglì精力fēicháng非常chōngpèi充沛。
Anh ấy đang ở tuổi tráng niên, tinh lực vô cùng dồi dào.
He is in the prime of his life and full of energy.
xǔduō许多rén人zài在rénshēng人生de的zhuàngnián壮年jiēduàn阶段qǔdé取得le了shìyè事业de的chénggōng成功。
Nhiều người đã gặt hái thành công trong sự nghiệp ở giai đoạn tráng niên của cuộc đời.
Many people achieve career success during the prime years of their lives.
zhuàngniánrén壮年人yīnggāi应该duō多wèi为shèhuì社会zuòchū做出gòngxiàn贡献。
Những người tuổi tráng niên nên đóng góp nhiều hơn cho xã hội.
People in the prime of life should contribute more to society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây