自怨自艾
zì yuàn zì yì
tự thương hại, tự trách mình

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tự thương hại, tự trách mình
Ví dụ (3)
shì qíngjìr án jīng shēngliǎo yuàn shì
Chuyện đã xảy ra rồi, tự oán trách bản thân cũng chẳng ích gì.
zàizhè yuàn zhèn zuò láichóng xīnkāi shǐ
Thay vì ngồi đây tự trách bản thân, chi bằng hãy xốc lại tinh thần và bắt đầu lại.
shī bàihòuméi yǒu yuàn ér shìrèn zhēn zǒng jiéliǎojiào xùn
Sau khi thất bại, anh ấy không oán thân trách phận mà nghiêm túc rút ra bài học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây