Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
醉心
zuì xīn
say mê, đam mê
Hán việt: tuý tâm
—

Gợi nhớ

Từ "醉心" (zuì xīn) nghĩa là "say mê, đam mê", ghép bởi: 醉 (zuì): say + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

醉心
zuì xīn
say mê, đam mê
酉
卒
心

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:say mê, đam mê
Ví dụ (3)
tā他yì shēng一生zuì xīn yú醉心于kē xué yán jiū科学研究,qǔ dé取得liǎo了xǔ duō许多zhòng dà tū pò重大突破。
Cả đời anh ấy say mê nghiên cứu khoa học, đạt được nhiều đột phá lớn.
zhè wèi这位yì shù jiā艺术家zuì xīn yú醉心于shān shuǐ huà山水画de的chuàng zuò创作,xīn wú páng wù心无旁骛。
Vị nghệ sĩ này say mê sáng tác tranh sơn thủy, không hề phân tâm.
tā她bìng并bù不zuì xīn yú醉心于míng lì名利,zhī只xiǎng想guò过píng jìng平静de的shēng huó生活。
Cô ấy không hề say mê danh lợi, chỉ muốn sống một cuộc sống bình yên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây