Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
醉醺醺
zuì xūn xūn
Say rượu, say khướt
—

Gợi nhớ

Từ "醉醺醺" (zuì xūn xūn) nghĩa là "Say rượu, say khướt", ghép bởi: 醉 (zuì): say + 醺 (xūn): ngà ngà say + 醺 (xūn): ngà ngà say.

Thành phần cấu tạo

醉醺醺
zuì xūn xūn
Say rượu, say khướt
酉
卒
熏

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Say rượu, say khướt
Ví dụ (3)
tā他hē喝dé得zuì xūn xūn醉醺醺dì地huí dào回到liǎo了jiā lǐ家里,dǎo tóu倒头jiù就shuì睡。
Anh ấy uống say khướt trở về nhà, nằm vật xuống là ngủ.
jǐ gè几个zuì xūn xūn醉醺醺de的nián qīngr én年轻人zài在jiē shàng街上dà chǎo dàn ào大吵大闹。
Mấy thanh niên say khướt đang cãi cọ ầm ĩ trên phố.
mǎn wū zi满屋子dōu都shì是jiǔ qì酒气,tā他yáo yáo huàng huàng摇摇晃晃、zuì xūn xūn醉醺醺dì zǒu le地走了jìn lái进来。
Khắp phòng toàn mùi rượu, anh ấy lảo đảo đi vào trong trạng thái say khướt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây