Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
左右手
zuǒ yòu shǒu
tay trái và tay phải, trợ thủ đắc lực
Hán việt: tá hữu thủ
—

Gợi nhớ

Từ "左右手" (zuǒ yòu shǒu) nghĩa là "tay trái và tay phải, trợ thủ đắc lực", ghép bởi: 左 (zuǒ): trái + 右 (yòu): phải + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

左右手
zuǒ yòu shǒu
tay trái và tay phải, trợ thủ đắc lực
𠂇
工
口
手

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tay trái và tay phải, trợ thủ đắc lực
Ví dụ (3)
mì shū秘书xiǎo zhāng小张shì是jīng lǐ经理zài在gōng zuò工作shàng上bù kě huò quē不可或缺de的zuǒ yòu shǒu左右手。
Thư ký tiểu Trương là trợ thủ đắc lực không thể thiếu của giám đốc trong công việc.
shī qù失去zhè wèi这位zuǒ yòu shǒu左右手,duì对gōng sī公司lái shuō来说shì是yí gè一个jù dà巨大de的sǔn shī损失。
Mất đi trợ thủ đắc lực này là một tổn thất to lớn đối với công ty.
tā他píng jiè凭借yōu xiù优秀de的cái gàn才干,hěn kuài很快chéng wéi成为liǎo了zǒng jīng lǐ总经理de的zuǒ yòu shǒu左右手。
Nhờ vào tài năng xuất chúng, anh ta đã nhanh chóng trở thành cánh tay đắc lực của tổng giám đốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây