Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng
Nghĩ trái và phải, nghĩ tới nghĩ lui
Hán việt: tá tai hữu tưởng
—

Gợi nhớ

Từ "左思右想" (zuǒ sī yòu xiǎng) nghĩa là "Nghĩ trái và phải, nghĩ tới nghĩ lui", ghép bởi: 左 (zuǒ): trái + 思 (sī): suy nghĩ + 右 (yòu): phải + 想 (xiǎng): nghĩ.

Thành phần cấu tạo

左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng
Nghĩ trái và phải, nghĩ tới nghĩ lui
𠂇
工
田
心
口
相

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nghĩ trái và phải, nghĩ tới nghĩ lui
Ví dụ (3)
tā他zuǒ sī yòu xiǎng左思右想,hái shì还是jué dìng决定bǎ把zhēn xiàng真相gào sù告诉dà jiā大家。
Anh ấy suy đi tính lại, vẫn quyết định nói ra sự thật cho mọi người biết.
wǒ我zuǒ sī yòu xiǎng左思右想,shí zài实在zhǎo bù chū找不出gèng hǎo更好de的jiě jué bàn fǎ解决办法。
Tôi nghĩ tới nghĩ lui, thực sự không tìm ra phương án giải quyết nào tốt hơn.
jīng guò经过yí yè一夜de的zuǒ sī yòu xiǎng左思右想,tā她zhōng yú终于zuò chū做出liǎo了lí zhí离职de的jué dìng决定。
Sau một đêm đắn đo suy nghĩ, cô ấy cuối cùng đã đưa ra quyết định nghỉ việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây