Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鸭蛋
yādàn
Quả trứng vịt
Hán việt: áp đản
—

Gợi nhớ

Từ "鸭蛋" (yādàn) nghĩa là "Quả trứng vịt", ghép bởi: 鸭 (yā): Vịt + 蛋 (dàn): trứng.

Thành phần cấu tạo

鸭蛋
yādàn
Quả trứng vịt
甲
鸟
疋
虫

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quả trứng vịt
Ví dụ (3)
yādàn鸭蛋de的yíngyǎngjiàzhí营养价值hěn很gāo高,wàiké外壳yìbān一般shì是dànlǜsè淡绿色de的。
Trứng vịt có giá trị dinh dưỡng cao, vỏ ngoài thường có màu xanh nhạt.
māma妈妈jīntiān今天zǎoshàng早上yòng用xiányādàn咸鸭蛋lái来pèi配xīfàn稀饭。
Sáng nay mẹ dùng trứng vịt muối để ăn kèm với cháo.
tā他méi没hǎohǎo好好fùxí复习,jiéguǒ结果shùxuékǎoshì数学考试chī吃liǎo了gè个“yādàn鸭蛋”。
Cậu ấy không ôn tập kỹ, kết quả là bài thi môn Toán bị điểm 0.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây