Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苦恼
kǔnǎo
Khổ não, phiền muộn, lo lắng
Hán việt: cổ não
—

Gợi nhớ

Từ "苦恼" (kǔnǎo) nghĩa là "Khổ não, phiền muộn, lo lắng", ghép bởi: 苦 (kǔ): Đắng + 恼 (nǎo): chọc tức.

Thành phần cấu tạo

苦恼
kǔnǎo
Khổ não, phiền muộn, lo lắng
艹
古
忄
脑

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:Khổ não, phiền muộn, lo lắng
Ví dụ (3)
gōng zuò工作shàng上de的bú shùn xīn不顺心ràng让tā他gǎn dào感到shí fēn十分kǔn ǎo苦恼。
Những điều không như ý trong công việc khiến anh ấy cảm thấy rất phiền muộn.
bié别zài再wèi为zhè jiàn这件xiǎo shì小事kǔn ǎo苦恼liǎo了,shì qíng事情zǒng huì总会jiě jué解决de的。
Đừng buồn phiền vì việc nhỏ nhặt này nữa, mọi chuyện rồi sẽ được giải quyết thôi.
tā他bǎ把nèi xīn内心de的kǔn ǎo苦恼quán bù全部gào sù告诉liǎo了zuì hǎo最好de的péng yǒu朋友。
Anh ấy đã kể toàn bộ những nỗi buồn trăn trở trong lòng cho người bạn thân nhất nghe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây