Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽(空儿)
chōu(kòngr)
Tranh thủ thời gian rảnh
—

Gợi nhớ

Từ "抽(空儿)" (chōu(kòngr)) nghĩa là "Tranh thủ thời gian rảnh", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 空 (kōng / kòng): trống + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

抽(空儿)
chōu(kòngr)
Tranh thủ thời gian rảnh
扌
由
穴
工
儿

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tranh thủ thời gian rảnh
Ví dụ (3)
děng等wǒ我máng忙wán完zhè这duàn段,yí dìng一定chōu kōng抽空ér儿qù去bài fǎng拜访nín您。
Đợi tôi bận xong đợt này, nhất định sẽ tranh thủ thời gian đến thăm ngài.
nǎ pà哪怕gōng zuò工作zài再máng忙,yě也yào要chōu kōng抽空ér儿péi péi陪陪jiār én家人。
Cho dù công việc có bận rộn đến mấy, cũng phải dành thời gian ở bên gia đình.
tā他měi tiān每天chōu kōng抽空ér儿xué xí学习yí gè一个xiǎo shí小时de的hàn yǔ汉语。
Hằng ngày anh ấy đều tranh thủ thời gian học tiếng Trung một tiếng đồng hồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây