孙中山
Sūn Zhōngshān
Tôn Trung Sơn

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tôn Trung Sơn
Ví dụ (3)
sūn zhōng shān chūliǎosān mín zhǔ de xiǎng
Tôn Trung Sơn đã đề ra hệ tư tưởng 'Chủ nghĩa Tam Dân'.
hěn duōchéng shìdōuyǒusūn zhōng shānmìng míngdezhōng shān zhōng shān gōng yuán
Rất nhiều thành phố có đường Trung Sơn và công viên Trung Sơn được đặt tên theo Tôn Trung Sơn.
sūn zhōng shānde shēngdōuzàiwèizhōng guóde qiángérfèn dòu
Cả cuộc đời của Tôn Trung Sơn đều phấn đấu vì sự độc lập và phồn vinh của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây