Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中华民国
Zhōnghuá Mínguó
Trung Hoa Dân Quốc
Hán việt: trung hoa dân quốc
—

Gợi nhớ

Từ "中华民国" (Zhōnghuá Mínguó) nghĩa là "Trung Hoa Dân Quốc", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 华 (huá / huà): hoa lệ + 民 (mín): dân + 国 (guó): đất nước.

Thành phần cấu tạo

中华民国
Zhōnghuá Mínguó
Trung Hoa Dân Quốc
口
丨
华
民
囗
玉

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Trung Hoa Dân Quốc
Ví dụ (3)
zhōng huá mín guó中华民国chéng lì成立yú于yī jiǔ yī èr nián一九一二年,jié shù结束liǎo了fēng jiàn封建jūn zhǔ zhuān zhì君主专制。
Trung Hoa Dân Quốc được thành lập vào năm 1912, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế phong kiến.
sūn zhōng shān孙中山bèi yù wéi被誉为zhōng huá mín guó中华民国de的chuàng lì zhě创立者zhī yī之一。
Tôn Trung Sơn được ca tụng là một trong những người sáng lập Trung Hoa Dân Quốc.
lì shǐ历史jiào kē shū教科书xiáng xì详细jì zǎi记载liǎo了zhōng huá mín guó中华民国de的jiàn lì建立guò chéng过程。
Sách giáo khoa lịch sử ghi chép chi tiết về quá trình thành lập Trung Hoa Dân Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây