孙逸仙
Sūn Yìxiān
Tôn Dật Tiên

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tôn Dật Tiên
Ví dụ (3)
sūn xiānshìsūn zhōng shānxiān shēngzàihǎi wàiguǎng wèir én zhī广demíng
Tôn Dật Tiên là cái tên được biết đến rộng rãi ở hải ngoại của ông Tôn Trung Sơn.
wèi guǎng zhōu广desūn xiān niàn yuànshìdāng zhù míngde suǒ yuàn
Bệnh viện tưởng niệm Tôn Dật Tiên đặt tại Quảng Châu là một bệnh viện nổi tiếng ở địa phương.
fāng西xué zhězàiyán jiūzhōng guójìn dài shǐshíchángshǐ yòng使sūn xiānzhèchēng hu
Các học giả phương Tây khi nghiên cứu lịch sử cận đại Trung Quốc thường sử dụng cách gọi 'Tôn Dật Tiên'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây