Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坛子
tánzi
Hũ, chum, vại
Hán việt: đàm tí
—

Gợi nhớ

Từ "坛子" (tánzi) nghĩa là "Hũ, chum, vại", ghép bởi: 坛 (tán): đàn tế + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

坛子
tánzi
Hũ, chum, vại
土
云
子

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hũ, chum, vại
Ví dụ (3)
nǎi nai奶奶yòng用zhè ge这个dà大tán zǐ坛子yān zhì腌制liǎo了mǎn mǎn满满yī一tán坛suān cài酸菜。
Bà nội dùng chiếc chum lớn này để muối một hũ dưa chua đầy ắp.
guì zi柜子lǐ里cáng藏zhe着jǐ几tán zǐ坛子cún fàng存放duō nián多年de的lǎo老shào xīng绍兴huáng jiǔ黄酒。
Trong tủ giấu vài vại rượu hoàng tửu Thiệu Hưng lâu năm.
tā他bù不xiǎo xīn小心dǎ suì打碎liǎo了yí gè一个zhuāng mǎn装满yóu油de的táo cí陶瓷tán zǐ坛子。
Anh ấy vô tình làm vỡ một cái vại gốm sứ đựng đầy dầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây