Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
王皇后
Wáng huánghòu
Vương Hoàng hậu
Hán việt: vương hoàng hấu
—

Gợi nhớ

Từ "王皇后" (Wáng huánghòu) nghĩa là "Vương Hoàng hậu", ghép bởi: 王 (wáng): vua + 皇 (huáng): hoàng đế + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

王皇后
Wáng huánghòu
Vương Hoàng hậu
王
白
厂
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Vương Hoàng hậu
Ví dụ (3)
wáng huáng hòu王皇后zài在yǔ与wǔ zé tiān武则天de的quán lì dòu zhēng权力斗争zhōng中shī bài失败,zuì zhōng最终bèi被fèi chù废黜。
Vương Hoàng hậu thất bại trong cuộc đấu tranh quyền lực với Võ Tắc Thiên và cuối cùng bị phế truất.
lì shǐ历史shū书jì zǎi记载liǎo了táng gāo zōng唐高宗wáng huáng hòu王皇后de的bēi cǎn悲惨mìng yùn命运。
Sách lịch sử ghi chép lại vận mệnh bi thảm của Vương Hoàng hậu thời Đường Cao Tông.
zài在diàn shì jù电视剧lǐ里,wáng huáng hòu王皇后bèi被sù zào chéng塑造成yí gè一个gāo guì高贵què却yǒu xiē有些ruǎn ruò软弱de的xíng xiàng形象。
Trong phim truyền hình, Vương Hoàng hậu được xây dựng thành một hình tượng cao quý nhưng có phần yếu đuối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây